Máy đo màu quang phổ MiniScan
Model: MiniScan EZ 4000L
Hãng sản xuất: Hunterlab - Mỹ
Liên hệ: 0765 259 545
EZ 4000L có màn hình lớn, trọng lượng nhẹ và được thiết kế công thái học để thao tác bằng một tay. Với phần mềm tích hợp bao gồm hầu hết các thang màu và chỉ số phản xạ công nghiệp chính. MiniScan EZ 4000L cho phép các nhà sản xuất đánh giá dễ dàng và chính xác chất lượng sản phẩm của mình.
Dễ sử dụng. Gọn nhẹ. Tăng hiệu suất.
Trọng lượng nhẹ với tay cầm bọc cao su tạo sự thoải mái cho người vận hành
Thao tác dễ dàng bằng một tay, điều hướng bằng đầu ngón tay cái của các chức năng
Màn hình LCD lớn, dễ đọc
Hiển thị dữ liệu màu, dữ liệu chênh lệch màu, biểu đồ màu, dữ liệu quang phổ, chênh lệch dữ liệu quang phổ, biểu đồ quang phổ, biểu đồ chênh lệch quang phổ
Bao gồm tất cả các thang màu và chỉ số thường được sử dụng
Lưu trữ 100 tiêu chuẩn và 800 phép đo mẫu
Máy đo màu quang phổ MiniScan
Model: MiniScan EZ 4000L
Hãng sản xuất : Hunterlab - Mỹ
Thông số kỹ thuật
1. Sự đo lường
Nguyên lí đo: Máy quang phổ chùm tia kép
Hình học:
Khuếch tán/8° (bao gồm thành phần gương)
Máy quang phổ: mảng diobe 256 phần tử và độ phân giải cao, cách tử ba chiều lõm
Đường kính hình cầu: 63,5mm(2,5 in.)(kiểu khuếch tán/8°)
Đường kính cổng/ Đường kính xem
Model khuếch tán/8°:
LAV chiếu sáng 25,4 mm (1 in)/đo 20,0 mm (0,8 in)
Thành phần đặc biệt: Có trên các khuếch tán/8°
Dải quang phổ: 400nm - 700nm
Độ phân giải quang phổ: < 3nm
Độ phân giải quang phổ: <3nm
Băng thông hiệu quả: hình tam giác tương đương 10nm
Khoảng thời gian báo cáo: 10nm
Phạm vi trắc quang: 0 - 150%
Nguồn sáng: Đèn xenon xung
Nhấp nháy mỗi lần đo: 1 đèn flash
Tuổi thọ bóng đèn: > 1 triệu lần nhấp nháy
Thời gian đo: < 1 giây từ khi nhấn nút đo đến đo 2 giây từ khi nhấn nút đến hiển thị dữ liệu
Khoảng thời gian tối thiểu giữa các lần đo: 3 giây
Tuân thủ tiêu chuẩn: CIE 15:2004, ISO 7724/1, ASTM E1164, DIN 5033 Teil 7 và JIS Z 8722 Điều kiện C
Truy xuất nguồn gốc tiêu chuẩn: Việc ấn định tiêu chuẩn thiết bị phù hợp với Viện Tiêu chuẩn và Công nghệ Quốc gia(NIST) theo các thông lệ được mô tả trong Ấn bản CIE 44 và ASTM E259.
2. Hiệu suất
Thoả thuận giữa các công cụ:
∆E*< 0,15 CIE L*a*b* (Trung bình) trên Bộ Ngói BCRA II
∆E*< 0,25 CIE L*a*b* (Tối đa) trên Bộ Ngói BCRA II
Độ lặp lại đo màu (20 lần đọc): ∆E*< 0,05 CIE L*a*b* trên gạch trắng
Cốc mẫu thuỷ tinh dùng cho máy đo quang phổ ColorFlex L2
Mã: 04-7209-00
Hãng sản xuất: Hunterlab - Mỹ
Liên hệ báo giá: 0765 259 545
Cốc đựng mẫu thủy tinh là cốc thủy tinh quang học trong suốt 64mm (2,5") để đựng mẫu chất lỏng, bột, hạt và viên.
Chèn cổng mở có kính 31,8 mm (1,25”)
Mã: 02-6624-05
Hãng sản xuất: HunterLab - Mỹ
Liên hệ báo giá: 0765 259 545
Cổng chèn là một thành phần có thể thay thế tại chỗ, lắp nhanh 31,8 mm (1,25”) với kính borosilicate, che mẫu trong vùng quan sát 31,8 mm và bảo vệ thiết bị khỏi các hạt (chỉ dành cho 45/0)