Máy quang phổ đo màu cho giấy ColorFlex L2

Máy quang phổ đo màu cho giấy ColorFlex L2

Máy quang phổ đo màu ColorFlex L2
Model: ColorFlex L2
Hãng Sản Xuất : HunterLab - Mỹ
Liên hệ báo giá : 0765 259 545
Ứng dụng : ColorFlex L2 dùng cho nhiều ngành công nghiệp khác nhau như : Thực phẩm, Mỹ phẩm, Hóa chất, Phân bón, Nhựa, Khoáng sản, Giấy…đo mẫu dạng bột, dạng lỏng, dạng hạt, dạng tấm, dạng rắn,…

Ứng dụng:

Máy quang phổ đo màu cho giấy ColorFlex L2
Model: ColorFlex L2
Hãng Sản Xuất : HunterLab - Mỹ

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA MÁY ColorFlex L2:
+ HỆ PHỔ ĐO LƯỜNG:
- Nguyên lý đo: Máy quang phổ chùm tia kép hướng lên trên hoặc hướng về phía trước
- Hệ quang học: hình khuyên 45°/0° theo ASTM E1164
- Máy quang phổ: hệ quang học kín; 256 phần tử diode và có độ phân giải cao
- Đường kính cổng/Đường kính đo: 31,8 mm (1,25 in), vùng đo mẫu 25,4 mm (1 in).
- Dải quang phổ: Dải: 400 nm - 700 nm
- Độ phân giải quang phổ: < 3 nm
- Băng thông hiệu dụng: 10 nm
- Dải quang trắc: 0 đến 150 %
- Nguồn sáng: Đèn Xenon toàn phổ
- Thời gian đo: 1 giây
- Tuổi thọ đèn: 10 năm
- Hàm lượng UV: Đã hiệu chuẩn, Mức hàm lượng UV cố định
- Tuân thủ tiêu chuẩn: CIE 15:2018, ASTM E1164, DIN 5033, Teil 7 và JIS Z 8722 Điều kiện C
- Tiêu chuẩn truy xuất: Chỉ định tiêu chuẩn thiết bị theo Viện Tiêu chuẩn Quốc gia và Công nghệ (NIST) tuân theo CIE 44 và ASTM E259
+ HIỆU SUẤT
- Giữa các thiết bị: ∆E2000 <0,15 D65/10 (Trung bình) trên Gạch BCRA CCSII
- Độ lặp lại của phép đo màu: ∆E 2000*<0,03 D65/10 (Tối đa) trên Gạch trắng
+ PHẦN MỀM
- Chế độ xem dữ liệu: Dữ liệu màu, Biểu đồ quang phổ, Chế độ xem EZ, Biểu đồ màu Tristimulus, Chỉ báo màu Đạt/Không đạt, thời gian và ngày tháng, Tự động đặt tên, Tự động lưu, Sao lưu và phục hồi dữ liệu, Chụp ảnh qua máy ảnh có độ phân giải cao
- Tính năng của ổ đĩa flash USB: Sao lưu dữ liệu, Chuyển dữ liệu làm việc sang nhiều thiết bị, Xuất dữ liệu sang Excel
- Các tính năng khác: đánh giá Đạt/Không đạt, Trung bình nhiều phép đo, Tìm tiêu chuẩn gần nhất, Đặt nhiều phép đo tự động
- Các nguồn sáng: A, C, D50, D55, D65, D75, F02, F07, F11
- Người quan sát: 2° và 10°
- Đơn vị đo màu: CIE L*a*b*, Hunter Lab, CIE L*C*h, CIE Yxy, CIE XYZ, Rd,a,b
- Độ lệch màu: ∆L*a*b*, ∆Lab, ∆L*C*h, ∆Yxy, ∆XYZ
- Chỉ số chênh lệch màu: ΔE, ΔE*, ΔE*2000, ΔH*, ΔC*, ΔEcmc
- Chỉ số và số liệu: 313 Whiteness and Tint (C/2° or D65/10°),Yellowness (C/2° or D65/10°), D1925 Yellowness (C/2°), Y Brightness, Z%, 457 nm Brightness, Opacity, Color Strength (Average and Single Wavelength), Gray Scale, Gray Stain, Metamerism Index.
- Lưu trữ dữ liệu: Tối đa 1 triệu bản ghi; 8 GB
- Ngôn ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Đức, Tiếng Trung phồn thể và giản thể, Tiếng Tây Ban Nha
+ THÔNG SỐ KHÁC:
- Kích thước (CxRxS): 16x21x24 cm
- Trọng lượng: 2,75 kg
- Màn hình: Màn hình cảm ứng 7”, độ phân giải cao 1280x800
- Giao diện: 2 cổng USB, HDMI, Đầu vào công tắc chân, Ethernet, Cổng dịch vụ USB, Nút đo lường/hành động vật lý tiện lợi
- Nguồn điện: 90–240 VAC, 47–63 Hz
- Môi trường hoạt động: 10°-30°C, 10%-90% RH
- Môi trường lưu trữ: -20° - 65°C, 10% - 90% RH
+ Phụ kiện tiêu chuẩn theo máy chính :
+ Bộ chuẩn đầy đủ:Tấm chuẩn trắng, Tấm kiểm tra chuẩn xanh, Kính đen phản xạ, Tấm cổng đo 25 mm (1 in), Giấy chứng nhận truy xuất nguồn gốc, Nguồn điện, Vải lau, Tài liệu hướng dẫn sử dụng, USB, bút stylus.
+ Phụ kiện tùy chọn theo nhu cầu : Cốc đo mẫu thủy tinh quang học trong suốt 64mm (2,5") để đựng mẫu chất lỏng, bột, hạt và viên.
Sản phẩm cùng loại
Cốc mẫu thuỷ tinh dùng cho máy đo quang phổ ColorFlex L2 Mã: 04-7209-00 Hãng sản xuất: Hunterlab - Mỹ Liên hệ báo giá: 0765 259 545 Cốc đựng mẫu thủy tinh là cốc thủy tinh quang học trong suốt 64mm (2,5") để đựng mẫu chất lỏng, bột, hạt và viên.

0765 259 545

Chèn cổng mở có kính 31,8 mm (1,25”) Mã: 02-6624-05 Hãng sản xuất: HunterLab - Mỹ Liên hệ báo giá: 0765 259 545 Cổng chèn là một thành phần có thể thay thế tại chỗ, lắp nhanh 31,8 mm (1,25”) với kính borosilicate, che mẫu trong vùng quan sát 31,8 mm và bảo vệ thiết bị khỏi các hạt (chỉ dành cho 45/0)

0765 259 545