Cân điện tử 3 số lẻ - 420g
| Nguồn cung cấp: 100-240VAC, ±10%, 50-60Hz, 0.2A |
| Điện áp đầu vào cân: 15 VDC (± 10%) |
| Môi trường hoạt động: |
| Nhiệt độ môi trường : 5-40 độ C |
| Độ ẩm tương đối : 15-80% |
| CẤU HÌNH CUNG CẤP |
| - Cân |
| - Tài liệu hướng dẫn sử dụng, tài liệu lắp đặt tiếng Anh |
| TÍNH NĂNG KĨ THUẬT |
| Công nghệ |
| - Công nghệ Monolithic weighingcell Sartorius đồng khối, giảm thiểu sai số do môi trường, độ bền cao |
| - Bộ điều khiển màn hình gương cản ứng LED công nghệ mới |
| - Nguyên vật liệu: Vỏ cân PBT chống ăn mòn hóa chất, đĩa cân thép không rỉ tiêu chuẩn cao, phù hợp các môi trường phòng Lab |
| - Thiết kế chống nghiễm chéo (Anti-cross contamination) |
| - Dễ dàng quản lý số thiệu cân thông qua máy in, PC- direct truyền só liệu trực tiếp qua excel hay MS word. |
| - Chế độ isoCAl tự động hiệu chỉnh cân khi phát hiện sai số do môi trường |
| - Có thể cài password bảo vệ chống can thiệp thông số đo lường cân |
| Bộ điều khiển cân |
| - Màn hình gương cảm ứng LED |
| - Tích hợp sẵn 12 chương trình ứng dụng chuẩn phục vụ cho các phòng thí nghiệm thế hệ mới: |
| + Cân mẫu thông thường |
| + Chế độ cân đếm mẫu, đếm thuốc |
| + Chương trình cân theo % mẫu |
| + Chế độ cân trộn (mixing) phục vụ trong pha chế, sản xuất |
| + Chế độ cân từng thành phần và tính tổng lượng cân |
| + Chế độ cân đặc biệt cho các mẫu dễ bay hơi, tính chất không ổn định |
| + Chế độ tính toán lập công thức theo tham số tự do |
| + Chế độ cân xác định tỷ trọng nguyên vật liệu, hóa chất |
| + Chế độ cân thống kê mẫu |
| + Chế độ cân kiểm trọng lượng tự động phục vụ QA, sản xuất |
| + chuyển đổi đơn vị đo lường (20 đơn vị quốc tế) |
| + Chế độ cân dưới đáy phục vụ cân các mẫu có kích thước quá lớn |
| + Cân chuẩn nội, chuẩn ngoại tùy chọn |
| Thông số kỹ thuật đo lường: |
| - Công nghệ cảm biến khối lượng: EMC |
| - Mức cân tối đa : 420g |
| - Khả năng đọc nhỏ nhất tương ứng: 1mg |
| - Độ lập lại ở mức 5% tải: ≤ ± 0.5mg |
| - Độ lập lại ở mức gần đầy tải (Gần Max): ≤ ± 1mg |
| - Độ tuyến tính : ≤ 2mg (Tromg điều kiện tốt là 0.6mg) |
| - Chỉ số độ trôi do nhiệt độ : 2 ppm/k |
| - Cân đạt cấp chính xác II (Theo đo lường quốc tế OIML) |
| - Phạm vi cân tối thiểu theo USP: 0.82g (Điều kiện lý tưởng) |
| - Thời gian xử lý phép đo: ≤ 1.5 giây |
| - Thời gian ổn định đọc kết quả: ≤ 1 giây |
| - Kích thước đĩa cân: 120mm (Đường kính) |
| - Chiều cao lồng kính: 240mm |
| - THÔNG SỐ BẢO VỆ CỦA SẢN PHẨM: |
| + Vỏ cân chống hóa chất |
| + Lồng kính phủ chất chống ảnh hưởng của tĩnh điện làm sai số cân |
| + Kèm theo nắp bảo vệ chống bụi bảo vệ màn hình cảm ứng gương |
| - Cổng giao tiếp: RS232 (truyền nhận dữ liệu song song) kết nối máy tính trực tiếp |