Máy Chuẩn Độ Karl Fischer Coulometric HI934D-02

Máy Chuẩn Độ Karl Fischer Coulometric HI934D-02

Máy Chuẩn Độ Karl Fischer Coulometric
Model: HI934D-02
Hãng: Hanna
- Chuẩn độ thể tích tự động Karl Fischer
- Độ chính xác cao, tính linh hoạt và độ lặp cao.
- Được thiết kế để thực hiện chuẩn độ cho nhiều loại mẫu/ma trận mẫu
- Thang đo rộng từ 1ppm đến 5%.
- Tự động phân phối chất chuẩn độ, phát hiện điểm cuối và thực hiện tất cả các tính toán và đồ thị cần thiết.
- Thiết kế nhỏ gọn sẽ tiết kiệm không gian trong phòng thí nghiệm
- Hỗ trợ đến 100 phương pháp chuẩn độ
- Chất liệu nhựa kháng hóa chất tốt.
- Hệ thống dung môi kín giúp ngăn nước ra khỏi hệ thống và tiếp xúc tối thiểu với thuốc thử.

Ứng dụng:

Máy Chuẩn Độ Karl Fischer Coulometric
Model: HI934D-02
Hãng: Hanna
Thông số kỹ thuật

- Thang đo: 1 ppm đến 5%
- Độ phân giải :0.1 ppm/ 0.0001%
- Đơn vị : %, ppm, ppt, mg/g, μg/g, mg, μg, mg/mL, μg/mL, mg Br/100g, g Br/100g, mg Br, g Br
- Loại mẫu : lỏng hoặc rắn
- Điều kiện trước chuẩn độ : tự động
- Xác định dòng Drift : Giá trị tự động hoặc tùy chọn người dùng
- Điều kiện kết thúc :mV persistence cố định, điểm dừng drift tương đối hoặc tuyệt đối
- Chế độ bơm : Dynamic với tính năng pre-dispensing rate ( bơm trước một lượng thuốc thử nhất định vào mẫu để rút ngắn thời gian chuẩn độ)
- Thống kê kết quả : trung bình, độ lệch chuẩn
- Kiểu điện cực generator : có màng ngăn hoặc không có màng ngăn
+ HI934-02: không có màng ngăn
+ HI934D-02 : có màng ngăn
- Điều chỉnh dòng điện generator : tự động hoặc cố định (400 mA)
- Nhận biết điện cực generator : tự động
- Bình chuẩn độ : khối lượng vận hành từ 100 - 200 mL
- Hệ thống xử lý thuốc thử : Hệ thống kín với bơm khí màng tích hợp
THÔNG SỐ BƠM
- Độ phân giải : 1/40000 thể tích buret (0.125 μL 1 lần bơm) với buret 5 mL
- Độ chính xác : ±0.1% thể tích tổng của buret
- Xylanh : thủy tinh 5 mL với pittong PTFE
- Van bơm : động cơ 3 chiều, vật liệu tiếp xúc chất lỏng PTFE
- Đường ống : PTFE chắn sáng và vỏ cách nhiệt
- Đầu định lượng : thủy tinh, vị trí cố định, chống khuếch tán
- Bình chuẩn độ : hình nón với khối lượng hoạt động 50-150 mL
- Hệ thống xử lý dung môi : hệ thống kín, bơm không khí màng ngăn tích hợp
ĐIỆN CỰC
- Cảm biến : HI76330 điện cực phân cực, platin kép
- Cổng kết nối : BNC
- Phân cực hiện tại : 1, 2, 5, 10 μA
- Thang đo điện thế : 2 mV to 1100 mV
- Độ phân giải điện thế : 0.1 mV
- Độ chính xác (@25ºC/77ºF) : ±0.1%
CÁNH KHUẤY
- Hệ thống khuấy : khuấy từ, điều chỉnh quang học, khuấy kĩ thuật số
- Tốc độ : 200 đến 2000 rpm
- Độ phân giải : 100 rpm
THÔNG SỐ KHÁC
- Màn hình : LCD màu 5.7” (320 x 240 pixel) có đèn nền
- Phương Pháp : lên đến 100 phương pháp (chuẩn và người dùng xác định)
- Dữ liệu ghi : lên đến 100 báo cáo chuẩn hoàn chỉnh báo cáo tỷ lệ drift có thể được lưu trữ
- Thiết bị ngoại vi (Phía sau) : kết nối với màn hình VGA, PC-bàn phím, máy in song song, cổng kết nối USB, RS232
- GLP : Thực hành phòng thí nghiệm tốt và in và lưu trữ dữ liệu máy
- Ngôn ngữ : Tiếng Anh, Bồ Đào Nha. Tây Ban Nha và Pháp
- Chất liệu vỏ : Nhựa ABS và thép
- Bàn phím : Polyester
- Môi trường hoạt động : 10 to 40°C (50 to 104°F), đến 95% RH
- Môi trường bảo quản : -20 to 70°C (-4 to 158°F), đến 95% RH
- Nguồn điện : 100-240 Vac, 50/60 Hz / 0.5 Amps
- Kích thước : 315 x 205 x 375 mm
- Khối lượng : gần 4.3 kg với 1 bơm, khuấy và điện cực

Sản phẩm cùng loại
Bơm Định Lượng hóa chất lỏng Black Stone 5.0 lít/giờ 7 bar Model: BL5-2 Hãng: Hanna Bơm Black Stone với độ chính xác cơ học cao hơn bơm tiêu chuẩn Dòng chảy ổn định Nhiều lựa chọn lưu lượng từ 1.5 đến 18.3 lít/giờ Mỗi bơm được cung cấp với đầy đủ phụ kiện như van xả và hút, ống dây mà không cần mua gì thêm

0765 259 545

Bút đo pH/Nhiệt Độ Model: HI98127 Hãng: Hanna Đo pH từ -2.0 đến 16.0 pH Độ chính xác cao ±0.1 pH Hiệu chuẩn tự động tại 1 hoặc 2 điểm Điện cực pH có thể thay thế Bù nhiệt độ tự động cho kết quả đo pH chính xác Chống hơi nước hoặc tay ẩm ướt Cung cấp trọn bộ đầy đủ kèm dung dịch hiệu chuẩn

0765 259 545

Máy đo đa chỉ tiêu (pH, độ dẫn điện, nhiệt độ…) Model: HI5521-02 - 2 kênh đo độc lập: pH/ORP/Nhiệt Độ và EC/TDS/Độ Mặn/Trở Kháng - Bàn phím cảm ứng cùng màn hình LCD màu lớn - Ghi dữ liệu tự động - Kết nối USB - CAL Check™ cảnh báo khi điện cực cần vệ sinh hoặc hiệu chuẩn lại - Cung cấp trọn bộ đầy đủ gồm máy đo, điện cực và phụ kiện cần thiết mà không cần mua gì thêm. + HI5521-01: 115V + HI5521-02: 230V

0765 259 545

Máy đo độ đục Hanna HI88703-01 Máy đo độ đục Hanna HI88703-01 có độ chính xác cao (± 2% số đọc cộng với 0,02 NTU) , Hanna HI88703-01 hoàn toàn có thể đo với phạm vi 0,00 đến 9,80 EBC. Đồng hồ được cung cấp đầy đủ với các tùy chỉnh độ đục tiêu chuẩn AMCO-AEPA-1 được sử dụng để hiệu chuẩn và xác minh hiệu suất. HI88703 đáp ứng và vượt trội bằng Phương pháp EPA 180.1 và Phương pháp tiêu chuẩn để kiểm tra nước và nước thải 2130 B để đo độ đục. Máy đo độ đục HI88703 được thiết kế đặc biệt để đo chất lượng của nước, cung cấp số đọc chính xác và đáng tin cậy, đặc biệt là trong phạm vi độ đục thấp.

0765 259 545

Máy Phân Tích COD Và Đa Chỉ Tiêu Trong Nước Thải Và Nước Sạch Model: HI83399-02 Hãng: Hanna Máy đo quang để bàn HI83399 đo 40 thông số chất lượng nước sạch và nước thải quan trọng khác nhau bằng cách sử dụng 73 phương pháp cho phép tạo ra nhiều phạm vi và biến thể hóa học cho các ứng dụng cụ thể. Trong đó có Nhu cầu Oxy hóa học (COD) để xử lý nước thải công nghiệp và thành phố. Ngoài ra còn có Phốtpho và Nitơ tổng.

0765 259 545

Máy đo ph HI2030-01 đo độ mặn Độ chính xác pH (@ 25ºC / 77ºF) ± 0,2 mV, ± 0,01 pH, ± 0,002 pH Hiệu chỉnh pH lên đến 5 điểm Bộ đệm hiệu chuẩn pH 1.68, 10.01, 12,45, 4,01, 6,86, 7,01, 9,18, hai bộ đệm tùy chỉnh Bù nhiệt độ pH ATC: -5.0 đến 100.0ºC; 23,0 đến 212,0 ° F .

0765 259 545

Chất chuẩn đo COD Model: HI93754A-25 Hãng: Hanna Thang đo: 0 - 150 mg/L O₂ Đóng gói: Hộp 25 ống thuốc thử (HI93754A-0) Phương pháp: Dichromate EPA, đo tại bước sóng 420 nm

0765 259 545