Máy đo độ ẩm giấy vụn
Model: AP 500-M6
Hãng: Emco - Đức
Liên hệ báo giá: 0765 259 545
Ứng dụng:
Máy đo độ ẩm cầm tay là thiết bị dùng để xác định độ ẩm nhanh chóng và di động mà không cần lấy mẫu
Máy đo độ ẩm giấy vụn
Model: AP 500M6
Hãng: Emco - Đức
Thông số kỹ thuật
- Dải đo độ ẩm: 1-50%
- Độ dày mẫu đo: 300-500 mm
- Nhiệt độ hoạt động: 0-400C
- Độ phân giải:
+ Nhiệt độ: 0.5°C
+ Độ ẩm: 0.5%
- Cấp độ bảo vệ : IP54
- Kết nối được với máy tính, máy in qua cổng USB
- Có 06 chế độ hiệu chuẩn cho máy
- Có bộ nhớ lưu trữ kết quả đo, ngày và giờ đo
- Nguồn cung cấp: pin sạc LI-Ion 2000mAh
- Kích thước: 620x100x150 mm
- Trọng lượng: 900g
Cung cấp bao gồm: Thiết bị, case đựng, test plate, certificate, cáp, phần mềm kết nối máy tính.
Máy đo độ ẩm giấy vụn
Model: AP 500M2
Hãng: Emco - Đức
Liên hệ báo giá: 0765 259 545
Máy đo độ ẩm cầm tay là thiết bị dùng để xác định độ ẩm nhanh chóng và di động mà không cần lấy mẫu
Máy đo độ ẩm giấy vụn
Model: AP 500-M6 solution
Hãng: Emco - Đức
Liên hệ báo giá: 0765 259 545
Ứng dụng:
Máy đo độ ẩm cầm tay là thiết bị dùng để xác định độ ẩm nhanh chóng và di động mà không cần lấy mẫu
Thiết bị đầu cuối dữ liệu ScanPal EDA57
Model: KTE-01021
Hãng: Emco - Đức
Liên hệ báo giá: 0765 259 545
Data terminal ScanPal EDA57 cho giải pháp AP 500-M6 với emco Ap
Máy đo độ bền liên kết lớp giấy
Model: IBT
Hãng: Emco - Đức
Liên hệ báo giá: 0765 259 545
Phương pháp xác định độ bền liên kết bên trong của giấy và bao bì giấy 1 và nhiều lớp bìa bằng cách tách lớp động học theo TAPPI T569 và ISO 16260- phương pháp Scott Bond
Thiết bị đo độ bền giãn ướt
Model: NDT 100-S
Hãng: Emco - Đức
Liên hệ báo giá: 0765 259 545
Máy kiểm tra độ giãn nở ướt NDT của emco mới dành cho giấy thực hiện nguyên tắc đo động để xác định độ giãn ướt. Việc kiểm tra độ dãn ướt của giấy chỉ phù hợp để đánh giá đặc tính của vật liệu trong quá trình sản xuất cũng như trong ứng dụng khi sử dụng quy trình đo động.
Máy đo độ dày Emco
Model: PTM 5-M
Hãng: Emco - Đức
Liên hệ báo giá: 0765 259 545
Đặc trưng
Sẵn sàng đo lường ngay lập tức, được điều chỉnh tại nhà máy
Phạm vi đo từ 0 đến 5 mm
Độ chính xác đo cao
Đo ở áp suất tiếp xúc 100 ± 10 kPa
Điều chỉnh điểm 0 đơn giản so với tấm thử nghiệm
Màn hình có thể chuyển đổi giữa µm, mm và mil (1/1000 inch)
PTM 5 với bộ lưu trữ giá trị đo, RS232 và phần mềm
Thích ứng cho các phép đo liên tục