Thiết bị quang phổ NIR cầm tay trinamiX
| THÔNG SỐ QUANG PHỔ |
| – Dải quang phổ: 1450-2450nm |
| – Độ phân giải quang phổ: 1 % bước sóng, ví dụ 15 nm ở 1500 nm |
| – Khả năng tái tạo bước sóng: +/- 0.20 nm |
| – Độ lặp lại bước sóng: < 0.05 nm |
| – Tỷ số tín hiệu cực đại trên nhiễu: >5.000 trên mỗi phần tử có độ phân giải quang phổ |
| LINH KIỆN QUANG HỌC |
| – Đầu dò: Đầu dò mảng dòng PbS 256 pixcel |
| – Module đèn: 6 đèn Halogen vonfram, Tuổi thọ > 100.000 lần quét (thông thường), Người dùng có thể thay thế |
| – Giao diện: Kính sapphire chống trầy xước |
| THÔNG SỐ VẬT LÍ |
| – Kích thước: 152 mm x 84 mm x 42mm |
| – Cân nặng: 570 g |
| – Lớp IP: Chống bụi và chống nước theo tiêu chuẩn IP65 (nước bắn tung tóe và tia nước) |
| ĐIỀU KIỆN MÔI TRƯỜNG |
| – Nhiệt độ hoạt động: 0 °C – 40 °C, 0 °C – 30°C để sạc |
| – Nhiệt độ bảo quản: -20 °C – 60 °C |
| –Độ ẩm không khí (không ngưng tụ): 20 % – 80 % (vận hành)/ 20 % – 90 % (lưu trữ). |
| – Chiều cao trên mực nước biển: ≤2000 m |
| – Loại sử dụng: Trong nhà và ngoài trời (hoạt động), trong nhà (đang sạc) |
| THÔNG SỐ KĨ THUẬT ĐIỆN |
| – Đầu vào nguồn (để sạc): USB PD với 15 VDC, tối đa 2.75 A qua đầu nối USB Type C |
| – Kết nối USB (để sử dụng cố định): Kết nối USB 2.0 qua đầu nối USB Type C |
| – Kết nối không dây (để sử dụng cầm tay) Kết nối không dây năng lượng thấp thông qua ăng-ten tích hợp |
| PIN |
| – Loại: Pin lithium-ion có thể sạc lại |
| – Số lần quét mỗi lần sạc pin: > 6.000 |
| – Điện áp danh định: 11.1 V |
| – Dung lượng định mức: 2600 mAh |
| – Dòng điện sạc: 1300 mA |
| – Phân loại trong vận chuyển: Lớp UN: 9, Số UN: 3480, Pin Lithium-Ion Năng lượng của pin: <100 Wh |
| MODULE TẦN SỐ VÔ TUYẾN |
| Thiết bị chứa module tần số vô tuyến (RF) sau: |
| – Loại: Würth Proteus-I AMB2621 / 2608011024000 |
| – Dải tần số: 2.44 GHz |
| – Công suất ra cực đại: Typ. -2 dBm, max. 0 dBm |