Máy đo đa chỉ tiêu HI83314-02
Máy đo đa chỉ tiêu
Model: HI83314-02
Hãng: Hanna
Thông số kỹ thuật
1/ Đo pH:
- Thang đo: -2.00 to 16.00 pH
- Độ phân giải: 0.1 pH
- Độ chính xác: ±0.01 pH
- Hiệu chuẩn: Tự động tại 1 hoặc 2 điểm với bộ đệm chuẩn có sẵn (4.01, 6.86, 7.01, 9.18, 10.01)
- Bù nhiệt: Tự động (-5.0 to 100.0 oC; 23.0 to 212.0 oF); tùy theo điện cực pH được sử dụng
- CAL Check: Điện cực sạch và kiểm tra đệm/đầu dò hiển thị khi hiệu chuẩn
2/ Thang đo mV (pH): ±1000 mV
- Độ phân giải mV(pH): 0.1 mV
- Độ chính xác mV (pH): ±0.2 mV
3/ Các chỉ tiêu đo quang:
- COD thang thấp:
+ Thang đo: 0 to 150 mg/L
+ Độ phân giải: 1 mg/L
+ Độ chính xác: ±5 mg/L/ ±4% kết quả đo
+ Mã thuốc thử: HI93754A-25
- COD thang trung:
+ Thang đo: 0 to 1500 mg/L
+ Độ phân giải: 1 mg/L
+ Độ chính xác: ±15 mg/L (±4% kết quả đo)
+ Mã thuốc thử: HI93754B-25
- COD thang cao
+ Thang đo: 0 to 15000 mg/L
+ Độ phân giải: 1 mg/L
+ Độ chính xác: ±150 mg/L (±2% kết quả đo)
+ Mã thuốc thử: HI93754C-25
Các chỉ tiêu khác :
- Độ hấp thụ: 0.000 to 4.000 Abs
- Amoni LR: 0.00 to 3.00 mg/L NH3-N
- Amoni MR: 0.00 to 10.00 mg/L NH3-
- Amoni HR (ống phá mẫu): 0.0 to 100.0 mg/L NH3-N
- Clo,* dư: 0.00 to 5.00 mg/L Cl2
- Nitrat (ống phá mẫu): 0.0 to 30.0 mg/L NO3--N
- Nitơ tổng (ống phá mẫu): 0.0 to 25.0 mg/L NO3--N
- Nitơ tổng (ống phá mẫu): 0 đến 150 mg/L N
- Photpho, Axit Hydrolyzable : 0.00 to 1.60 mg/L P
* Đối với clo, thuốc thử có ở dạng lỏng và dạng bột.