Máy đo oxy hòa tan cầm tay OxyQC
|
|
OxyQC
|
OxyQC Wide Range
|
|
|
Phạm vi đo
|
O2
|
0 ppm đến 4 ppm
|
0,015 ppm đến 45 ppm
|
|
Nhiệt độ
|
-3 °C đến 40 °C (27 °F đến 104 °F), theo ±0,2 °C
|
||
|
Áp suất
|
0 bar đến 10 bar tuyệt đối (0 psi đến 145 psi), theo 0,01 bar
|
||
|
Độ lặp lại, s.d
|
O2
|
±2 ppb (trong khoảng <200 ppb)
|
±20 ppb (trong khoảng <5 ppm)
|
|
Độ phân giải
|
0,1 ppb (trong khoảng <100 ppb)
|
1 ppb
|
|
|
Thể tích mẫu
|
>100 mL
|
>150 mL
|
|
|
Đơn vị đo lường
|
ppm, ppb, hPa, mg/L, μg/L, % Bão hòa không khí, % O2-bão hòa.
|
||
|
Thời gian đo mỗi mẫu
|
50 giây
|
||
|
Bộ nhớ dữ liệu
|
500 bộ dữ liệu đo lường
|
||
|
Hỗ trợ tích hợp sẵn
|
O2 Bộ ghi dữ liệu, chức năng giá trị ngưỡng, kiểm tra hệ thống
|
||
|
Sử dụng di động
|
Lên tới 11 giờ sử dụng liên tục
|
||
|
Giao diện truyền thông
|
1x RS-232, 1x USB; tùy chọn: 1x RFID, 1x Bluetooth
|
||
|
Phụ kiện
|
PFD (Plus), SFD, dây đeo, thẻ RFID, máy in, bảo vệ cao su
|
||
|
Cấp độ bảo vệ
|
IP67
|
||
|
Kích thước (D x R x C)
|
262 mm x 209 mm x 176 mm (10,3 in x 8,2 in x 6,9 in)
|
||
|
Khối lượng
|
1.7 kg (3.75 lbs)
|
||
Brabender ViscoQuick là máy đo độ nhớt mô-men xoắn kỹ thuật số nhỏ gọn và đáng tin cậy, nhanh hơn 25% so với các thiết bị tương đương. PC tích hợp, màn hình cảm ứng và hệ thống kiểm soát nhiệt độ (Peltier) tối ưu hóa không gian và chi phí. Tốc độ gia nhiệt và làm mát +20 °C / -15 °C mỗi phút đảm bảo thời gian đo ngắn (ví dụ: quá trình hồ hóa tinh bột dưới 10 phút). Phần mềm MetaBridge cho phép truy cập và xuất dữ liệu từ bất kỳ thiết bị nào. ViscoQuick cho phép định lượng các chất theo thời gian thực và xác định lưu biến nhanh chóng ở nhiệt độ dưới 20 °C. Và cơ sở dữ liệu toàn diện của nó hỗ trợ nhiều ứng dụng và cung cấp trải nghiệm tự động, thân thiện với người dùng.