Máy đo đa chỉ tiêu trong nước
Model: HI98192
Hãng: Hanna
Liên hệ báo giá: 0765 259 545
Điện cực độ dẫn với công nghệ 4 vòng
Thiết kế nhỏ gọn, chắc chắn.
Máy đo cầm tay với hiệu suất và đầy đủ tính năng như một máy đo để bàn.
Máy đo được cung cấp hoàn chỉnh với tất cả các phụ kiện cần thiết.
Máy đo đa chỉ tiêu trong nước
Model: HI98192
Hãng: Hanna
Thông số kỹ thuật
Thang đo Độ Dẫn (EC):
+ 0.000 to 9.999 μS/cm* (không nên sử dụng điện cực dài 4m khi đo ở thang đo này)
+ 10.00 to 99.99 μS/cm; 100.0 to 999.9 μS/cm;
+ 1.000 to 9.999 mS/cm; 10.00 to 99.99 mS/cm;
+ 100.0 to 1000.0 mS/cm (độ dẫn thực tế; bù nhiệt độ đến 400 mS/cm)
- Độ phân giải EC: 0.001 μS/cm; 0.01 μS/cm; 0.1 μS/cm; 0.001 mS/cm; 0.01 mS/cm; 0.1 mS/cm
- Độ chính xác EC: ±1% kết quả đo (±0.01 μS/cm hoặc 1 chữ số, với giá trị lớn hơn)
- Hiệu chuẩn EC: tự động đến 5 điểm với tùy chọn 7 điểm sau (0.00 μS/cm, 84.0 μS/cm, 1.413 mS/cm, 5.00 mS/cm, 12.88 mS/cm, 80.0 mS/cm, 111.8 mS/cm)
- Thang đo Tổng Chất Rắn Hòa Tan
TDS:
+ 0.00 to 99.99 ppm; 100.0 to 999.9 ppm;
+ 1.000 to 9.999 ppt (g/L); 10.00 to 99.99 ppt (g/L); 100.0 to 400.0 ppt (g/L)
- Độ phân giải TDS: 0.01 ppm; 0.1 ppm; 0.001 ppt (g/L); 0.01 ppt (g/L); 0.1 ppt (g/L)
- Độ chính xác TDS: ±1% kết quả đo (±0.05 mg/L (ppm) hoặc 1 chữ số, với giá trị lớn hơn) Thang đo Trở kháng:
+ 1.0 to 99.9 Ω•cm; 100 to 999 Ω•cm;
+ 1.00 to 9.99 KΩ•cm; 10.0 to 99.9 KΩ•cm;
+ 100 to 999 KΩ•cm; 1.00 to 9.99 MΩ•cm; 10.0 to 100.0 MΩ•cm;
- Độ phân giải Trở kháng: 0.1 Ω•cm; 1 Ω•cm; 0.01 KΩ•cm; 0.1 KΩ•cm; 1 KΩ•cm; 0.01 MΩ•cm; 0.1 MΩ•cm*
- Độ chính xác Trở kháng: ±1% kết quả đo (±10 Ω hoặc 1 chữ số, với giá trị lớn hơn) Thang đo Độ mặn:
+ % NaCl : 0.0 to 400.0%;
+ độ mặn thực hành: 0.00 to 42.00 (PSU);
+ tỷ lệ nước biển tự nhiên - UNESCO 1966: 0.00 to 80.00 (ppt)
Độ phân giải Độ mặn: 0.1%; 0.01
Độ chính xác Độ mặn: ±1% kết quả đo
Hiệu chuẩn Độ mặn:
+ 1 điểm theo % (dung dịch chuẩn HI7037 mua riêng)
+hoặc sử dụng chuẩn độ dẫn cho thang đo PSU và ppt
- Thang đo Nhiệt độ: -20.0 to 120.0°C (-4.0 to 248.0°F)
- Độ phân giải Nhiệt độ: 0.1°C (0.1°F)
- Độ chính xác Nhiệt độ: ±0.2°C; ±0.4°F (bao gồm sai số đầu dò)
- Hiệu chuẩn Nhiệt độ: 1 hoặc 2 điểm
- Bù nhiệt độ: không, tuyến tính (-20 to 120 °C; -4 to 248°F), Phi tuyến tính - ISO/DIN 7888 (-0 to 36 °C; 32 to 96.8°F)
- Chế độ đo: auto thang đo, autoend, lock và cố định
- Nhiệt độ tham khảo: 15°C, 20°C and 25°C
- Hệ số nhiệt độ: 0.00 to 10.00 %/°C
- Hệ số TDS: 0.40 to 1.00
- Điện cực: HI763133 độ dẫn/TDS/trở kháng/độ mặn 4 vòng với cảm biến nhiệt bên trong và cáp 1m (bao gồm)
- Ghi dữ liệu theo yêu cầu: 400 mẫu; thời gian ghi: 5, 10, 30 giây, 1, 2, 5, 10, 15, 30, 60, 120, 180 phút (tối đa 1000 mẫu)
- Cấu hình: Lên đến 10
- Kết nối PC: Qua cổng USB
- Pin: (4) x 1.5V / khoảng 100 giờ sử dụng liên tục (không có đèn nền), 25 giờ với đèn nền
- Tự động tắt: Tùy chọn: 5, 10, 30, 60 phút hoặc không kích hoạt
- Môi trường: 0 to 50°C (32 to 122°F); RH 100% (IP67)
- Kích thước: 185 x 93 x 35.2 mm
- Khối lượng: 400 g
Bơm Định Lượng hóa chất lỏng Black Stone 5.0 lít/giờ 7 bar
Model: BL5-2
Hãng: Hanna
Bơm Black Stone với độ chính xác cơ học cao hơn bơm tiêu chuẩn
Dòng chảy ổn định
Nhiều lựa chọn lưu lượng từ 1.5 đến 18.3 lít/giờ
Mỗi bơm được cung cấp với đầy đủ phụ kiện như van xả và hút, ống dây mà không cần mua gì thêm
Bút đo pH/Nhiệt Độ
Model: HI98127
Hãng: Hanna
Đo pH từ -2.0 đến 16.0 pH
Độ chính xác cao ±0.1 pH
Hiệu chuẩn tự động tại 1 hoặc 2 điểm
Điện cực pH có thể thay thế
Bù nhiệt độ tự động cho kết quả đo pH chính xác
Chống hơi nước hoặc tay ẩm ướt
Cung cấp trọn bộ đầy đủ kèm dung dịch hiệu chuẩn
Máy đo đa chỉ tiêu (pH, độ dẫn điện, nhiệt độ…)
Model: HI5521-02
- 2 kênh đo độc lập: pH/ORP/Nhiệt Độ và EC/TDS/Độ Mặn/Trở Kháng
- Bàn phím cảm ứng cùng màn hình LCD màu lớn
- Ghi dữ liệu tự động
- Kết nối USB
- CAL Check™ cảnh báo khi điện cực cần vệ sinh hoặc hiệu chuẩn lại
- Cung cấp trọn bộ đầy đủ gồm máy đo, điện cực và phụ kiện cần thiết mà không cần mua gì thêm.
+ HI5521-01: 115V
+ HI5521-02: 230V
Máy đo độ đục Hanna HI88703-01
Máy đo độ đục Hanna HI88703-01 có độ chính xác cao (± 2% số đọc cộng với 0,02 NTU) , Hanna HI88703-01 hoàn toàn có thể đo với phạm vi 0,00 đến 9,80 EBC.
Đồng hồ được cung cấp đầy đủ với các tùy chỉnh độ đục tiêu chuẩn AMCO-AEPA-1 được sử dụng để hiệu chuẩn và xác minh hiệu suất.
HI88703 đáp ứng và vượt trội bằng Phương pháp EPA 180.1 và Phương pháp tiêu chuẩn để kiểm tra nước và nước thải 2130 B để đo độ đục.
Máy đo độ đục HI88703 được thiết kế đặc biệt để đo chất lượng của nước, cung cấp số đọc chính xác và đáng tin cậy, đặc biệt là trong phạm vi độ đục thấp.
Máy Phân Tích COD Và Đa Chỉ Tiêu Trong Nước Thải Và Nước Sạch
Model: HI83399-02
Hãng: Hanna
Máy đo quang để bàn HI83399 đo 40 thông số chất lượng nước sạch và nước thải quan trọng khác nhau bằng cách sử dụng 73 phương pháp cho phép tạo ra nhiều phạm vi và biến thể hóa học cho các ứng dụng cụ thể. Trong đó có Nhu cầu Oxy hóa học (COD) để xử lý nước thải công nghiệp và thành phố. Ngoài ra còn có Phốtpho và Nitơ tổng.
Máy đo ph HI2030-01 đo độ mặn
Độ chính xác pH (@ 25ºC / 77ºF) ± 0,2 mV, ± 0,01 pH, ± 0,002 pH
Hiệu chỉnh pH lên đến 5 điểm
Bộ đệm hiệu chuẩn pH 1.68, 10.01, 12,45, 4,01, 6,86, 7,01, 9,18, hai bộ đệm tùy chỉnh
Bù nhiệt độ pH ATC: -5.0 đến 100.0ºC; 23,0 đến 212,0 ° F .