Thiết bị kiểm tra độ mềm hóa VICAT-HDT

Thiết bị kiểm tra độ mềm hóa VICAT-HDT

Thiết bị kiểm tra độ mềm VICAT-HDT
Model : VHDT-30
Hãng: Metrotec
Tiêu chuẩn : ASTM D 648, ASTM D 1525, ISO 75-2, ISO 306, DIN 53460, DIN 53461, UNI EN ISO 75-2, UNI EN ISO 306.

Ứng dụng:

Thiết bị kiểm tra độ mềm VICAT-HDT 

Model : VHDT-30
Hãng: Metrotec

Điểm làm mềm VICAT là nhiệt độ mà kim phẳng 2 đoạn 1mm xuyên qua

mẫu ở độ sâu 1mm

HDT là nhiệt độ uốn dưới tải, được biểu thị bằng nhiệt độ tại đó

mẫu đạt đến một mũi tên nhất định.

• Kết cấu chắc chắn

• Nội thất phòng tắm bằng thép không gỉ. Thiết kế khối lượng bên trong được nghiên cứu trong một

cách đảm bảo sự thay đổi nhiệt hoàn hảo, cả sưởi ấm và làm mát.

• Điều khiển nhiệt độ bằng cảm biến PID và Pt-100

• Nhiệt độ làm việc: từ phòng đến +250 oC

• Độ phân giải: +/- 0,1 oC

• Độ chính xác: +/- 0,2 oC

• Tốc độ gia nhiệt: 120°C/giờ và 50°C/giờ (có thể cấu hình)

• Được trang bị 3 đầu dò nhiệt độ Pt100 (một cho mỗi trạm kiểm tra)

• Trạm kiểm tra được trang bị cảm biến dịch chuyển tuyến tính, với phạm vi từ 10 mm trở lên

độ phân giải ± 0,01 mm

• Bộ 16 quả cân cho mỗi trạm kiểm tra bao gồm: 2 quả 5 g, 2 quả 10 g, 2 quả 15 g, 1 quả 25 g, 1

50 g, 1 trên 100 g, 2 trên 200 g, 1 500 g, 1 750 g, 1 845 g và 2 2000 g (16 quả cân mỗi

trạm x 3 = tổng cộng 48 trọng lượng)

 

 

Sản phẩm cùng loại
Máy đo chỉ số chảy nhựa Model: MFI-100 Hãng: Metrotec Miêu tả Máy đo độ dẻo cơ bản để xác định chỉ số nóng chảy trong vật liệu nhựa nhiệt dẻo bằng phương pháp trọng lượng. Tiêu chuẩn: ASTM D1238, DIN 1133, EN 1133, ISO 1133, UNE 1133.

0765 259 545

Máy kiểm tra độ đàn hồi Model: RB-10D  Hãng: Metrotec Tiêu chuẩn ISO 4662 – DIN 53512 – ASTM D 1054

0765 259 545

Máy kiểm tra vật liệu cơ điện MTE-1L (1 kN) Lực chịu lực tối đa: 1KN. Truyền động cơ điện một cột. Các loại cảm biến lực có sẵn không bao gồm trong nguồn cung cấp tiêu chuẩn: 1kN – 500N – 250N – 100N – 50N và 10N . Độ phân giải lực với cảm biến lực 1kN: 0,01 N. Độ chính xác đo lực: ≤ ± 0,5% (cấp 0,5). Độ phân giải dịch chuyển: 0,001 mm. Độ chính xác tốc độ thử nghiệm ≤ ± 1%. Hành trình thanh ngang di động: 800 mm. Khoảng cách giữa cột và bộ chuyển đổi tay cầm: 150 mm. Phạm vi Tốc độ thử nghiệm tiêu chuẩn: 0,5 – 1000 mm/phút. Độ chính xác tốc độ thử nghiệm: ≤ ± 1%. Tốc độ trả về tối đa: 1000 mm/phút. Khoảng cách giữa các điểm cố định (bộ chuyển đổi): 800 mm. Giao diện đầu ra RS-232 có bộ chuyển đổi sang USB . Kiểm thử phần mềm bằng số liệu thống kê cơ bản . Tương thích với Hệ thống quản lý phòng thí nghiệm T-LAB. Có dấu CE.

0765 259 545

Máy kiểm tra độ mài mòn Model: AT-50 Hãng: Metrotec

0765 259 545

Máy phân tích cấu trúc thực phẩm FTM-50 Thiết bị được thiết kế để phân tích các đặc tính liên quan đến kết cấu của thực phẩm nói chung, với phần mềm phân tích TPA (Texture Profile Analysis). Tiêu chuẩn ISO 9665, BS 757.

0765 259 545