Máy kiểm tra độ mài mòn AT-50

Máy kiểm tra độ mài mòn AT-50

Máy kiểm tra độ mài mòn
Model: AT-50
Hãng: Metrotec

Ứng dụng:

Thông số:
TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG ASTM D 5963 - ISO 4649 CHẾ ĐỘ THỬ

Mẫu cần kiểm tra có dạng hình trụ với đường kính 16 mm, được cọ xát với một miếng vải mài mòn (được tiêu chuẩn hóa), bao phủ một hình trụ, dưới áp suất cũng được tiêu chuẩn hóa.
Trụ giữ vải quay với tốc độ 40 vòng mỗi phút và mẫu thử tiếp xúc liên tục với vật liệu mài mòn trong khoảng thời gian tương đương 40 mét tuyến tính, sau đó giá đỡ mẫu thử tự động tách ra khỏi vải mài mòn, loại bỏ tiếp điểm.
Tay giữ mẫu được cung cấp một vít micromet để điều chỉnh vị trí của mẫu. Trọng lượng của cánh tay này tạo ra một áp lực lên mẫu 0,5 Kg. Một đối trọng đặc biệt có thể được đặt trên cánh tay cho phép tăng áp suất lên tới 1 Kg khi thử nghiệm các vật liệu có độ bền cao.
Mức độ hao mòn của mẫu thử được xác định bằng cách tính chênh lệch trọng lượng của mẫu trước và sau khi thử. Nên có Cân chính xác với khả năng đọc mỗi 0,001 g)
• Ngay lập tức đưa bàn trượt về vị trí thử nghiệm ban đầu.
• Tốc độ: 40 vòng/phút
• Ma sát mỗi vòng: 40 cm
• Tổng ma sát: 40 mét
• Nạp mẫu: 4,2 mm mỗi lượt
• Vít vi mô có vạch chia mỗi 0,1 mm.

Sản phẩm cùng loại
Thiết bị kiểm tra độ mềm VICAT-HDT Model : VHDT-30 Hãng: Metrotec Tiêu chuẩn : ASTM D 648, ASTM D 1525, ISO 75-2, ISO 306, DIN 53460, DIN 53461, UNI EN ISO 75-2, UNI EN ISO 306.

0765 259 545

Máy đo chỉ số chảy nhựa Model: MFI-100 Hãng: Metrotec Miêu tả Máy đo độ dẻo cơ bản để xác định chỉ số nóng chảy trong vật liệu nhựa nhiệt dẻo bằng phương pháp trọng lượng. Tiêu chuẩn: ASTM D1238, DIN 1133, EN 1133, ISO 1133, UNE 1133.

0765 259 545

Máy kiểm tra độ đàn hồi Model: RB-10D  Hãng: Metrotec Tiêu chuẩn ISO 4662 – DIN 53512 – ASTM D 1054

0765 259 545

Máy kiểm tra vật liệu cơ điện MTE-1L (1 kN) Lực chịu lực tối đa: 1KN. Truyền động cơ điện một cột. Các loại cảm biến lực có sẵn không bao gồm trong nguồn cung cấp tiêu chuẩn: 1kN – 500N – 250N – 100N – 50N và 10N . Độ phân giải lực với cảm biến lực 1kN: 0,01 N. Độ chính xác đo lực: ≤ ± 0,5% (cấp 0,5). Độ phân giải dịch chuyển: 0,001 mm. Độ chính xác tốc độ thử nghiệm ≤ ± 1%. Hành trình thanh ngang di động: 800 mm. Khoảng cách giữa cột và bộ chuyển đổi tay cầm: 150 mm. Phạm vi Tốc độ thử nghiệm tiêu chuẩn: 0,5 – 1000 mm/phút. Độ chính xác tốc độ thử nghiệm: ≤ ± 1%. Tốc độ trả về tối đa: 1000 mm/phút. Khoảng cách giữa các điểm cố định (bộ chuyển đổi): 800 mm. Giao diện đầu ra RS-232 có bộ chuyển đổi sang USB . Kiểm thử phần mềm bằng số liệu thống kê cơ bản . Tương thích với Hệ thống quản lý phòng thí nghiệm T-LAB. Có dấu CE.

0765 259 545

Máy phân tích cấu trúc thực phẩm FTM-50 Thiết bị được thiết kế để phân tích các đặc tính liên quan đến kết cấu của thực phẩm nói chung, với phần mềm phân tích TPA (Texture Profile Analysis). Tiêu chuẩn ISO 9665, BS 757.

0765 259 545